nối gót

  1. marcher sur les pas de; suivre l'exemple de
    • Nối gót các bậc đàn anh
      marcher sur les pas de ses aînés

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nối gót"

nối gót
Anh ấy nối gót cha mình trở thành một bác sĩ.